ca nô

  1. ca- (F. canot) dt. Thuyền máy cỡ nhỏ, mạn cao, buồng máy, buồng lái, dùng chạy trên quãng đường ngắn: dùng ca- để đẩy phà ca- áp vào mạn tàu lái ca-.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ca nô"

ca nô
Một chiếc ca nô đang chạy trên mặt hồ.